Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鞬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞬, chiết tự chữ KIỆN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞬:
鞬
Pinyin: jian1, jian4;
Việt bính: gin1;
鞬 kiện
Nghĩa Trung Việt của từ 鞬
(Danh) Túi đựng cung tên đeo trên mình ngựa.(Danh) Quả cầu bằng da.
§ Cũng như kiện 毽.
(Động) Chứa, cất.
(Động) Buộc, thắt, ràng rịt.
kiện, như "kiện (túi đựng tên đeo bên mình ngựa)" (gdhn)
Nghĩa của 鞬 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiān]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 18
Hán Việt: KIỀN
túi cung tên (trên ngựa)。马上盛弓箭的器具。
Số nét: 18
Hán Việt: KIỀN
túi cung tên (trên ngựa)。马上盛弓箭的器具。
Chữ gần giống với 鞬:
鞬,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞬
| kiện | 鞬: | kiện (túi đựng tên đeo bên mình ngựa) |

Tìm hình ảnh cho: 鞬 Tìm thêm nội dung cho: 鞬
