Từ: 撑杆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撑杆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 撑杆 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēnggān] sào。撑杆跳高用的长杆子,用竹子、合金或玻璃钢等制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撑

sanh:sắm sanh
xanh:xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra)
xinh:xinh xắn
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杆

can:kì can (cột cờ)
cán:cán chổi, cán quốc
cơn:cơn gió, cơn bão
撑杆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撑杆 Tìm thêm nội dung cho: 撑杆