Từ: 背眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 背眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèiyǎn] khuất; chỗ khuất (nơi khó nhìn thấy)。(背眼儿)人们不易看见的(地方)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
背眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背眼 Tìm thêm nội dung cho: 背眼