hợp pháp
Đúng theo pháp luật quy định.
◎Như:
hợp pháp hành vi
合法行為.Hợp với phép tắc, đúng cách thức.
◇Vương Sĩ Chân 王士禛:
Thử địa tự giai, tích táng bất hợp pháp, bất cấp thiên, thả hữu kì họa
此地自佳, 惜葬不合法, 不急遷, 且有奇禍 (Trì bắc ngẫu đàm 池北偶談, Đàm hiến nhị 談獻二, Lưu lại bộ 劉吏部).
Nghĩa của 合法 trong tiếng Trung hiện đại:
合法权利
quyền lợi hợp pháp
合法地位
địa vị hợp pháp
合法斗争
đấu tranh hợp pháp
合理合法
hợp lý hợp pháp
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |

Tìm hình ảnh cho: 合法 Tìm thêm nội dung cho: 合法
