Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 合法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hợp pháp
Đúng theo pháp luật quy định.
◎Như:
hợp pháp hành vi
為.Hợp với phép tắc, đúng cách thức.
◇Vương Sĩ Chân 禛:
Thử địa tự giai, tích táng bất hợp pháp, bất cấp thiên, thả hữu kì họa
佳, , 遷, 禍 (Trì bắc ngẫu đàm , Đàm hiến nhị 二, Lưu lại bộ 部).

Nghĩa của 合法 trong tiếng Trung hiện đại:

[héfǎ] hợp pháp。符合法律规定。
合法权利
quyền lợi hợp pháp
合法地位
địa vị hợp pháp
合法斗争
đấu tranh hợp pháp
合理合法
hợp lý hợp pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
合法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合法 Tìm thêm nội dung cho: 合法