Từ: lết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lết:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lết

Nghĩa lết trong tiếng Việt:

["- đg. Kéo lê chân mà đi: Mệt mà cũng cố lết đến xem."]

Dịch lết sang tiếng Trung hiện đại:

蹭; 蹭行 《慢吞吞地行动。》
《行走困难。》
拉跨(拖曳而行)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lết

lết:lê lết
lết𨀺:lê lết
lết𨃻:lê lết
lết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lết Tìm thêm nội dung cho: lết