Từ: 老于世故 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老于世故:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 老 • 于 • 世 • 故

Nghĩa của 老于世故 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎoyúshìgù] sành sỏi; lõi đời 。形容富有处世经验(多含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu老:láu lỉnh
lão老:ông lão; bà lão
lảo老:lảo đảo
lảu老:lảu thông
lẩu老:món lẩu
lẽo老:lạnh lẽo
lếu老:lếu láo
rảu老:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo于:vo gạo, vòng vo
vu于:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
vò于:vò võ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá世:đến đây làm cái thá gì
thé世:the thé
thế世:thế hệ, thế sự
thể世:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố故:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ故:duyên cớ
老于世故 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老于世故 Tìm thêm nội dung cho: 老于世故