Từ: 鹤发童颜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹤发童颜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鹤 • 发 • 童 • 颜

Nghĩa của 鹤发童颜 trong tiếng Trung hiện đại:

[hèfàtóngyán] tóc bạc mặt hồng hào; già nhưng vẫn tráng kiện (tóc trắng như lông hạc, mặt hồng hào như mặt trẻ con, ý nói già nhưng tráng kiện.)。白白的头发,红红的面色。形容老年人气色好,有精神。也说童颜鹤发。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹤

hạc鹤:chim hạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát发:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 童

đồng童:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颜

nhan颜:nhan sắc
鹤发童颜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鹤发童颜 Tìm thêm nội dung cho: 鹤发童颜