Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhụ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ nhụ:
Pinyin: rou2;
Việt bính: jau4;
揉 nhu, nhụ
Nghĩa Trung Việt của từ 揉
(Động) Dụi, xoa, dày, vò.◎Như: nhu nhãn tình 揉眼睛 dụi mắt.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Quỷ thoát Tịch y, cúc trí kì thượng, phản phúc nhu nại chi 鬼脫席衣, 掬置其上, 反覆揉捺之 (Tịch Phương Bình 席方平) Quỷ lột áo Tịch ra, đặt lên đó, lăn qua lăn lại, dày vò đè ép.
(Động) Viên, vê, làm thành hình tròn.
◎Như: nhu miến 揉麵 nặn bột.
(Động) Uốn nắn, uốn cong.
◇Dịch Kinh 易經: Nhu mộc vi lỗi 揉木為耒 (Hệ từ hạ 繫辭下) Uốn gỗ làm cày.
(Động) An trị, an phục.
◇Thi Kinh 詩經: Thân Bá chi đức, Nhu huệ thả trực, Nhu thử vạn bang, Văn vu tứ quốc 申伯之德, 柔惠且直, 揉此萬邦, 聞于四國 (Đại nhã 大雅, Tung cao 崧高) Đức hạnh của Thân Bá, Thuận hòa chính trực, Có thể an phục muôn nước, Tiếng tăm truyền ra bốn phương.
(Tính) Lẫn lộn, tạp loạn.
◇Tư Mã Quang 司馬光: Chúng thuyết phân nhu, tự phi thánh nhân mạc năng thức kì chân 眾說紛揉, 自非聖人莫能識其真 (Tiến Giao Chỉ hiến kì thú phú biểu 進交趾獻奇獸賦表) Nhiều lời tạp loạn, nếu không phải bậc thánh thì không thể biết đâu là thật.
nhu, như "nhu (day, giụi mắt)" (gdhn)
Nghĩa của 揉 trong tiếng Trung hiện đại:
[róu]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: NHU
1. dụi; vò。用手来回擦或搓。
不要揉眼睛。
không nên dụi mắt.
把纸都揉碎了。
vò nát cả giấy.
2. nặn; nhào; vê。团弄。
揉面。
nhào bột; nhồi bột.
把泥揉成小球。
vê đất nhão thành những hòn bi.
3. uốn cong (đồ vật)。使东西弯曲。
Từ ghép:
揉搓 ; 揉磨
Số nét: 13
Hán Việt: NHU
1. dụi; vò。用手来回擦或搓。
不要揉眼睛。
không nên dụi mắt.
把纸都揉碎了。
vò nát cả giấy.
2. nặn; nhào; vê。团弄。
揉面。
nhào bột; nhồi bột.
把泥揉成小球。
vê đất nhão thành những hòn bi.
3. uốn cong (đồ vật)。使东西弯曲。
Từ ghép:
揉搓 ; 揉磨
Chữ gần giống với 揉:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

Biến thể giản thể: 됓;
Pinyin: rou2, rou3;
Việt bính: jau4;
輮 nhụ
(Động) Uốn cong lại.
§ Thông nhụ 揉.
(Động) Giẫm, đạp.
§ Thông nhựu 蹂.
nhụ, như "nhụ (niền bánh xe)" (gdhn)
Pinyin: rou2, rou3;
Việt bính: jau4;
輮 nhụ
Nghĩa Trung Việt của từ 輮
(Danh) Vành bánh xe.(Động) Uốn cong lại.
§ Thông nhụ 揉.
(Động) Giẫm, đạp.
§ Thông nhựu 蹂.
nhụ, như "nhụ (niền bánh xe)" (gdhn)
Nghĩa của 輮 trong tiếng Trung hiện đại:
[róu]Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 16
Hán Việt: NHU
1. vành xe。车轮的外框。
2. uốn cong。使东西弯曲。
Số nét: 16
Hán Việt: NHU
1. vành xe。车轮的外框。
2. uốn cong。使东西弯曲。
Dị thể chữ 輮
𫐓,
Tự hình:

Pinyin: ru2, ru4;
Việt bính: jyu4 jyu6
1. [孺人] nhụ nhân;
孺 nhụ
Nghĩa Trung Việt của từ 孺
(Danh) Trẻ con.◎Như: hài nhụ 孩孺 em bé, đồng nhụ 童孺 trẻ con.
(Danh) Nhụ nhân 孺人: (1) Ngày xưa gọi vợ quan đại phu là nhụ nhân. (2) Thời nhà Minh, nhà Thanh, mẫu thân hoặc vợ quan thất phẩm được phong là nhụ nhân. Về sau, cổ nhân dùng làm tiếng tôn xưng mẫu thân hoặc vợ mình.
(Danh) Họ Nhụ.
(Động) Yêu mến, tương thân.
◎Như: nhụ mộ 孺慕 ái mộ.
(Tính) Bé, nhỏ, ít tuổi.
◎Như: nhụ xỉ 孺齒 trẻ thơ.
nhọ, như "nhọ mặt" (vhn)
nhú, như "nhú lên" (btcn)
nhụ, như "nhụ (trẻ con); nhụ nhân (tên hiệu phong các vợ quan)" (btcn)
nhụa, như "nhầy nhụa" (btcn)
Nghĩa của 孺 trong tiếng Trung hiện đại:
[rú]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 17
Hán Việt: NHŨ
trẻ con; trẻ em。小孩子。
妇孺。
phụ nữ trẻ em.
孺子。
trẻ con.
Từ ghép:
孺人 ; 孺子 ; 孺子可教
Số nét: 17
Hán Việt: NHŨ
trẻ con; trẻ em。小孩子。
妇孺。
phụ nữ trẻ em.
孺子。
trẻ con.
Từ ghép:
孺人 ; 孺子 ; 孺子可教
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhụ
| nhụ | 孺: | nhụ (trẻ con); nhụ nhân (tên hiệu phong các vợ quan) |
| nhụ | 懦: | nhụ (nhu: nhát, hèn yếu) |
| nhụ | 輮: | nhụ (niền bánh xe) |
| nhụ | 𫐓: | nhụ (niền bánh xe) |

Tìm hình ảnh cho: nhụ Tìm thêm nội dung cho: nhụ
