Từ: nhụ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ nhụ:

揉 nhu, nhụ輮 nhụ孺 nhụ

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhụ

nhu, nhụ [nhu, nhụ]

U+63C9, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: rou2;
Việt bính: jau4;

nhu, nhụ

Nghĩa Trung Việt của từ 揉

(Động) Dụi, xoa, dày, vò.
◎Như: nhu nhãn tình
dụi mắt.
◇Liêu trai chí dị : Quỷ thoát Tịch y, cúc trí kì thượng, phản phúc nhu nại chi , , (Tịch Phương Bình ) Quỷ lột áo Tịch ra, đặt lên đó, lăn qua lăn lại, dày vò đè ép.

(Động)
Viên, vê, làm thành hình tròn.
◎Như: nhu miến nặn bột.

(Động)
Uốn nắn, uốn cong.
◇Dịch Kinh : Nhu mộc vi lỗi (Hệ từ hạ ) Uốn gỗ làm cày.

(Động)
An trị, an phục.
◇Thi Kinh : Thân Bá chi đức, Nhu huệ thả trực, Nhu thử vạn bang, Văn vu tứ quốc , , , (Đại nhã , Tung cao ) Đức hạnh của Thân Bá, Thuận hòa chính trực, Có thể an phục muôn nước, Tiếng tăm truyền ra bốn phương.

(Tính)
Lẫn lộn, tạp loạn.
◇Tư Mã Quang : Chúng thuyết phân nhu, tự phi thánh nhân mạc năng thức kì chân , (Tiến Giao Chỉ hiến kì thú phú biểu ) Nhiều lời tạp loạn, nếu không phải bậc thánh thì không thể biết đâu là thật.
nhu, như "nhu (day, giụi mắt)" (gdhn)

Nghĩa của 揉 trong tiếng Trung hiện đại:

[róu]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: NHU
1. dụi; vò。用手来回擦或搓。
不要揉眼睛。
không nên dụi mắt.
把纸都揉碎了。
vò nát cả giấy.
2. nặn; nhào; vê。团弄。
揉面。
nhào bột; nhồi bột.
把泥揉成小球。
vê đất nhão thành những hòn bi.
3. uốn cong (đồ vật)。使东西弯曲。
Từ ghép:
揉搓 ; 揉磨

Chữ gần giống với 揉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Chữ gần giống 揉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 揉 Tự hình chữ 揉 Tự hình chữ 揉 Tự hình chữ 揉

nhụ [nhụ]

U+8F2E, tổng 16 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: rou2, rou3;
Việt bính: jau4;

nhụ

Nghĩa Trung Việt của từ 輮

(Danh) Vành bánh xe.

(Động)
Uốn cong lại.
§ Thông nhụ
.

(Động)
Giẫm, đạp.
§ Thông nhựu .
nhụ, như "nhụ (niền bánh xe)" (gdhn)

Nghĩa của 輮 trong tiếng Trung hiện đại:

[róu]Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 16
Hán Việt: NHU
1. vành xe。车轮的外框。
2. uốn cong。使东西弯曲。

Chữ gần giống với 輮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨍦,

Dị thể chữ 輮

𫐓,

Chữ gần giống 輮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 輮 Tự hình chữ 輮 Tự hình chữ 輮 Tự hình chữ 輮

nhụ [nhụ]

U+5B7A, tổng 17 nét, bộ Tử 子
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ru2, ru4;
Việt bính: jyu4 jyu6
1. [孺人] nhụ nhân;

nhụ

Nghĩa Trung Việt của từ 孺

(Danh) Trẻ con.
◎Như: hài nhụ
em bé, đồng nhụ trẻ con.

(Danh)
Nhụ nhân : (1) Ngày xưa gọi vợ quan đại phu là nhụ nhân. (2) Thời nhà Minh, nhà Thanh, mẫu thân hoặc vợ quan thất phẩm được phong là nhụ nhân. Về sau, cổ nhân dùng làm tiếng tôn xưng mẫu thân hoặc vợ mình.

(Danh)
Họ Nhụ.

(Động)
Yêu mến, tương thân.
◎Như: nhụ mộ ái mộ.

(Tính)
Bé, nhỏ, ít tuổi.
◎Như: nhụ xỉ trẻ thơ.

nhọ, như "nhọ mặt" (vhn)
nhú, như "nhú lên" (btcn)
nhụ, như "nhụ (trẻ con); nhụ nhân (tên hiệu phong các vợ quan)" (btcn)
nhụa, như "nhầy nhụa" (btcn)

Nghĩa của 孺 trong tiếng Trung hiện đại:

[rú]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 17
Hán Việt: NHŨ
trẻ con; trẻ em。小孩子。
妇孺。
phụ nữ trẻ em.
孺子。
trẻ con.
Từ ghép:
孺人 ; 孺子 ; 孺子可教

Chữ gần giống với 孺:

, ,

Chữ gần giống 孺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 孺 Tự hình chữ 孺 Tự hình chữ 孺 Tự hình chữ 孺

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhụ

nhụ:nhụ (trẻ con); nhụ nhân (tên hiệu phong các vợ quan)
nhụ:nhụ (nhu: nhát, hèn yếu)
nhụ:nhụ (niền bánh xe)
nhụ𫐓:nhụ (niền bánh xe)
nhụ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhụ Tìm thêm nội dung cho: nhụ