Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 自作自受 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自作自受:
Nghĩa của 自作自受 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìzuòzìshòu] Hán Việt: TỰ TÁC TỰ THỤ
mình làm mình chịu; bụng làm dạ chịu; ai làm nấy chịu。自己做错了事,自己承受不好的后果。
mình làm mình chịu; bụng làm dạ chịu; ai làm nấy chịu。自己做错了事,自己承受不好的后果。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 受
| thọ | 受: | thọ (tiếp nhận) |
| thụ | 受: | hấp thụ |

Tìm hình ảnh cho: 自作自受 Tìm thêm nội dung cho: 自作自受
