Từ: 自作自受 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自作自受:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自作自受 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìzuòzìshòu] Hán Việt: TỰ TÁC TỰ THỤ
mình làm mình chịu; bụng làm dạ chịu; ai làm nấy chịu。自己做错了事,自己承受不好的后果。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ:thọ (tiếp nhận)
thụ:hấp thụ
自作自受 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自作自受 Tìm thêm nội dung cho: 自作自受