Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 贯注 trong tiếng Trung hiện đại:
[guànzhù] 1. tập trung; dốc; dồn hết; tập trung tư tưởng (tinh thần, nghị lực)。(精神、精力)集中。
把精力贯注在工作上。
dốc toàn lực vào công việc.
他全神贯注地听着。
anh ấy đang tập trung hết tinh thần để lắng nghe.
2. liên quan; liền (ngữ nghĩa, ngữ khí)。(语意、语气)连贯;贯穿。
这两句是一气贯注下来的。
hai câu này liền một mạch với nhau.
把精力贯注在工作上。
dốc toàn lực vào công việc.
他全神贯注地听着。
anh ấy đang tập trung hết tinh thần để lắng nghe.
2. liên quan; liền (ngữ nghĩa, ngữ khí)。(语意、语气)连贯;贯穿。
这两句是一气贯注下来的。
hai câu này liền một mạch với nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贯
| quán | 贯: | quê quán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 注
| chua | 注: | chua loét |
| chõ | 注: | chõ xôi |
| chú | 注: | chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác |
| giú | 注: | giú chuối (ủ cho mau chín) |

Tìm hình ảnh cho: 贯注 Tìm thêm nội dung cho: 贯注
