Cao su chống va đập cửa

Từ: 贯注 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贯注:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贯注 trong tiếng Trung hiện đại:

[guànzhù] 1. tập trung; dốc; dồn hết; tập trung tư tưởng (tinh thần, nghị lực)。(精神、精力)集中。
把精力贯注在工作上。
dốc toàn lực vào công việc.
他全神贯注地听着。
anh ấy đang tập trung hết tinh thần để lắng nghe.
2. liên quan; liền (ngữ nghĩa, ngữ khí)。(语意、语气)连贯;贯穿。
这两句是一气贯注下来的。
hai câu này liền một mạch với nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贯

quán:quê quán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 注

chua:chua loét
chõ:chõ xôi
chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
giú:giú chuối (ủ cho mau chín)
贯注 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贯注 Tìm thêm nội dung cho: 贯注