Từ: 愿心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愿心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 愿心 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuànxīn] 1. tâm nguyện; hứa tạ lễ; lời nguyện hứa。迷信的人对神佛有所祈求时许下的酬谢。
2. nguyện vọng; chí hướng。泛指愿望、志向。
他从小就有做一番事业的愿心。
từ nhỏ anh ta đã có chí hướng về nghề nghiệp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愿

nguyền:thề nguyền
nguyện:ý nguyện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
愿心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 愿心 Tìm thêm nội dung cho: 愿心