Từ: điều dưỡng chăm sóc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ điều dưỡng chăm sóc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: điềudưỡngchămsóc

Dịch điều dưỡng chăm sóc sang tiếng Trung hiện đại:

调护 《调养护理。》chăm chú điều dưỡng chăm sóc
精心调护。

Nghĩa chữ nôm của chữ: điều

điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
điều:cây điều
điều: 
điều:điều đoạn (lụa); điều mậu (mê như điếu đổ)
điều󰑎: 
điều:nhiễu điều (đỏ pha tím)
điều: 
điều調:điều chế; điều khiển
điều:điều chế; điều khiển
điều: 
điều:điều linh (tuổi thơ)
điều:điều (cá nhỏ ở nước ngọt)
điều:điều (cá nhỏ ở nước ngọt)
điều:điều (trẻ mọc răng)
điều:điều (trẻ mọc răng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dưỡng

dưỡng:dưỡng hoá (khí óc-xi)
dưỡng:tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ)
dưỡng:tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ)
dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng
dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: chăm

chăm:chăm (nước Chiêm thành); gạo chăm
chăm𢟙:chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ
chăm𢤝:chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ
chăm𢲥: 
chăm󰉴:chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ
chăm:chăm chăm (chuyên tâm vào việc gì)
chăm󰎨:nhìn chăm chăm; chăm chú
chăm𥊀:nhìn chăm chăm; chăm chú
chăm󰎷:nhìn chăm chăm; chăm chú
chăm𫂷:(Tẻ)
chăm𫃋:(Tẻ)
chăm:chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: sóc

sóc:sóc (bôi trét)
sóc:sóc vọng; săn sóc
sóc:sóc (giáo dài)
sóc𱮗:con sóc
sóc𥉮:chăm sóc
sóc:sóc (giáo dài)
sóc:sóc quả (loại trái chín thì nứt quả)

Gới ý 15 câu đối có chữ điều:

怀

Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

điều dưỡng chăm sóc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: điều dưỡng chăm sóc Tìm thêm nội dung cho: điều dưỡng chăm sóc