Từ: 兵权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵权:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 兵 • 权

Nghĩa của 兵权 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngquán] 名
binh quyền; quyền cầm quân (quyền chỉ huy và điều động quân đội)。指挥和调动军队的权力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh兵:sáng banh; sâm banh
binh兵:binh lính; binh lực
bênh兵:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền权:quyền bính
兵权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兵权 Tìm thêm nội dung cho: 兵权