Từ: 讨便宜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讨便宜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 便

Nghĩa của 讨便宜 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǎopián·yi] tham; muốn vớ bở; muốn hời; cố tình đòi phần hời; muốn chơi gác; muốn chơi trội。存心占便宜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讨

thảo:thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

biền便:biền biệt
tiện便:tiện lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宜

nghe:nghe ngóng, nghe thấy
nghi:thích nghi
ngơi:nghỉ ngơi
讨便宜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 讨便宜 Tìm thêm nội dung cho: 讨便宜