Từ: 复职 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复职:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 复 • 职

Nghĩa của 复职 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùzhí] phục chức; trở lại chức cũ。解职后又恢复原职。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

hè复:hội hè; mùa hè
hạ复:hạ chí
phục复:phục hồi, phục chức
phức复:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 职

chắc职:chắc chắn, chắc hẳn
chức职:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc职:giấc ngủ
复职 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复职 Tìm thêm nội dung cho: 复职