Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đỡ lời có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đỡ lời:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đỡlời

Dịch đỡ lời sang tiếng Trung hiện đại:

为人辩解。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đỡ

đỡ:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ
đỡ𱟩:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ
đỡ:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ
đỡ:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: lời

lời𠅜:lời nói
lời:lời lãi
lời:lời lãi
lời:lời nói
lời𠳒:lời nói
lời𱔂:lời nói
lời𱔀:lời nói
lời𡗶:lời nói
lời󰄢:lời nói
lời󰁚:lời lãi
lời󰁛:lời lãi
lời󰅴:lời nói
lời𢈱:lời nói
lời𫜗:lời nói
đỡ lời tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đỡ lời Tìm thêm nội dung cho: đỡ lời