Từ: 自理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自理 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìlǐ] 1. tự gánh vác; tự đảm đương。自己承担。
费用自理
tự chịu chi phí
2. tự lo; tự lo liệu。自己料理。
他卧病在床,生活不能自理。
anh ấy bị bệnh nằm trên giường, không thể lo liệu cho cuộc sống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
自理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自理 Tìm thêm nội dung cho: 自理