Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 坐困 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuòkùn] bó tay; bị giam hãm。守在一个地方,找不到出路。
坐困孤城
bị giam hãm ở cô thành
坐困孤城
bị giam hãm ở cô thành
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐
| ngồi | 坐: | ngồi xuống, rốn ngồi |
| toà | 坐: | toà nhà, toà sen; hầu toà |
| toạ | 坐: | toạ đàm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 困
| khuôn | 困: | rập khuôn |
| khốn | 困: | khốn đốn, khốn khổ |

Tìm hình ảnh cho: 坐困 Tìm thêm nội dung cho: 坐困
