Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 扬琴 trong tiếng Trung hiện đại:
[yángqín] đàn dương cầm。弦乐器,把许多根弦安在一个梯形的扁木箱上,用竹制的富有弹性的小槌击弦而发声。也作洋琴。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬
| dương | 扬: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴
| cầm | 琴: | cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola) |

Tìm hình ảnh cho: 扬琴 Tìm thêm nội dung cho: 扬琴
