Cao su chống va đập cửa

Từ: 被录取 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 被录取:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 被录取 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèilùqǔ] trúng tuyển; được tuyển。经过事先满足加入的必备条件和成功地通过考试之后正式注册加入一个团体、协会或公共机构(如学院或大学)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 被

bệ:bệ rạc
bị:bị thương; bị cáo
bỡ:bỡ ngỡ
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bự:cổ bự ghét; mặt bự phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 录

lục:sao lục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy
被录取 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 被录取 Tìm thêm nội dung cho: 被录取