Từ: 安慰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安慰:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 安 • 慰

an ủy
Khuyên giải, vỗ về.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Nhân khủng Nghênh Xuân kim nhật bất tự tại, đô ước lai an ủy tha
因恐迎春今日不自在, 都約來安慰他 (Đệ thất thập tam hồi) Bởi vì lo ngại Nghênh Xuân hôm nay không được thoải mái, họ cùng hẹn nhau đến khuyên giải cô.Trong lòng cảm thấy sung sướng, được đền đáp, không hối tiếc.
◎Như:
tha kim thiên đích thành tựu, sử tha mẫu thân cảm đáo tương đương an ủy
他今天的成就, 使他母親感到相當安慰 thành quả của anh hôm nay, khiến cho mẹ anh cảm thấy vô cùng an ủi.

Nghĩa của 安慰 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānwèi] 1. thoải mái; dễ chịu; an nhàn。心情安适。
2. an ủi; xoa dịu; dỗ dành。使人心情安适。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an安:an cư lạc nghiệp
yên安:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慰

uý慰:yen ủi, an ủi, hết lo
ủi慰:an ủi
安慰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安慰 Tìm thêm nội dung cho: 安慰