Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: phì có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ phì:

肥 phì淝 phì萉 phí, phì腓 phì蜰 phì

Đây là các chữ cấu thành từ này: phì

phì [phì]

U+80A5, tổng 8 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: fei2, bi3;
Việt bính: fei4;

phì

Nghĩa Trung Việt của từ 肥

(Tính) Béo, mập.
◎Như: phì bàn
mập mạp, phì trư lợn béo.
◇Âu Dương Tu : Khê thâm nhi ngư phì (Túy Ông đình kí ) Ngòi sâu mà cá mập.

(Tính)
Có nhiều chất béo, nhiều dầu mỡ.
◎Như: vật dụng phì thực vật đừng dùng thức ăn nhiều dầu mỡ.

(Tính)
Đầy đủ, sung túc.
◇Lễ Kí : Gia chi phì dã (Lễ vận ) Nhà giàu có.

(Tính)
Màu mỡ.
◇Hàn Dũ : Bàn cốc chi gian, tuyền cam nhi thổ phì , (Tống Lí Nguyện quy Bàn Cốc tự ) Trong khoảng Bàn Cốc, suối ngon ngọt mà đất màu mỡ.

(Tính)
Rộng, to.
◎Như: tụ tử thái phì liễu tay áo rộng quá.
◇Thủy hử truyện : Trí Thâm đạo: Tiện nhĩ bất thuyết, bỉ Quan Vương đao, dã đả bát thập nhất cân đích. Đãi chiếu đạo: Sư phụ, phì liễu, bất hảo khán, hựu bất trúng sử : 便, , . : , , 使 (Đệ tứ hồi) Lõ Trí thâm nói: Thế thì ta theo lời anh, giống như thanh đao của Đức Quan Thánh, đánh cho ta một cái nặng tám mươi mốt cân. Người thợ nói: Thưa sư phụ, thế thì to quá, trông không đẹp, mà không vừa tay.

(Động)
Bón phân.
◎Như: phì điền bón ruộng.

phì, như "phát phì" (vhn)
phè, như "phè phỡn" (gdhn)
phề, như "đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)" (gdhn)

Nghĩa của 肥 trong tiếng Trung hiện đại:

[féi]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: PHÌ
1. béo; ú; phì; mập。含脂肪多(跟"瘦"相对,除"肥胖、减肥"外,一般不用于人)。
肥猪
lợn béo; lợn ú; lợn mập.
肥肉
thịt mỡ
马不得夜草不肥。
ngựa không ăn cỏ đêm thì không béo.
2. phì nhiêu; màu mỡ。肥沃。
土地很肥
đất đai màu mỡ
3. bón; làm cho màu mỡ; làm cho phì nhiêu。使肥沃。
肥田粉
phân bón ruộng
4. phân bón; phân。肥料。
底肥
phân bón lót
绿肥
phân xanh
化肥
phân hoá học
积肥
ủ phân
5. giàu có; thu nhập nhiều (thường chỉ thu nhập không chính đáng)。收入多;油水多。
6. giàu bất chính; phất (do thu nhập không chính đáng)。指由不正当的收入而富裕。
7. lợi ích; ích lợi; món hời。利益;好处。
分肥
chia nhau món hời
抄肥
ăn chặn, ăn bớt.
8. rộng; vừa rộng vừa dài (chỉ quần áo)。肥大1.(跟"瘦"相对)。
棉袄的袖子太肥了。
ống tay áo rộng quá
Từ ghép:
肥差 ; 肥肠 ; 肥大 ; 肥分 ; 肥厚 ; 肥力 ; 肥料 ; 肥美 ; 肥胖 ; 肥缺 ; 肥实 ; 肥瘦儿 ; 肥水 ; 肥硕 ; 肥田 ; 肥沃 ; 肥效 ; 肥育 ; 肥源 ; 肥皂 ; 肥壮

Chữ gần giống với 肥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,

Chữ gần giống 肥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 肥 Tự hình chữ 肥 Tự hình chữ 肥 Tự hình chữ 肥

phì [phì]

U+6DDD, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fei2, song4;
Việt bính: fei4;

phì

Nghĩa Trung Việt của từ 淝

(Danh) Sông Phì, tức Phì thủy , phát nguyên ở tỉnh An Huy.

phè, như "đầy phè" (vhn)
phì, như "phì phào" (btcn)

Nghĩa của 淝 trong tiếng Trung hiện đại:

[féi]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: PHÌ
Phì Hà (tên sông, ở tỉnh An Huy, Trung Quốc.)。淝河,河名,在安徽。也叫淝水。

Chữ gần giống với 淝:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 淝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 淝 Tự hình chữ 淝 Tự hình chữ 淝 Tự hình chữ 淝

phí, phì [phí, phì]

U+8409, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fei2, fei4;
Việt bính: ;

phí, phì

Nghĩa Trung Việt của từ 萉

(Danh) Hạt vừng, hạt mè.

(Danh)
Cây gai.Một âm là phì.

(Động)
Né, tránh.

phơ, như "phất phơ" (vhn)

Chữ gần giống với 萉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 萉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 萉 Tự hình chữ 萉 Tự hình chữ 萉 Tự hình chữ 萉

phì [phì]

U+8153, tổng 12 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fei2;
Việt bính: fei4;

phì

Nghĩa Trung Việt của từ 腓

(Danh) Bắp chân.
§ Tục gọi là thối đỗ
.

(Danh)
Hình phạt chặt chân (thời xưa).
◎Như: phì tích hình phạt chặt chân.

(Động)
Bệnh hoạn.
◇Thi Kinh : Thu nhật thê thê, Bách hủy cụ phì , (Tiểu nhã , Tứ nguyệt ) Ngày thu lạnh lẽo, Trăm loài cây cỏ đều tiêu điều.

(Động)
Lánh, tránh né.
phì, như "béo phì" (gdhn)

Nghĩa của 腓 trong tiếng Trung hiện đại:

[féi]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 14
Hán Việt: PHÌ
1. bắp chân; bắp chuối。腿肚子。
2. ốm; bệnh; khô héo。病;枯萎。
Từ ghép:
腓肠肌 ; 腓骨

Chữ gần giống với 腓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,

Chữ gần giống 腓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 腓 Tự hình chữ 腓 Tự hình chữ 腓 Tự hình chữ 腓

phì [phì]

U+8730, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fei2;
Việt bính: fei4;

phì

Nghĩa Trung Việt của từ 蜰

(Danh) Phì trùng con rệp, hay ẩn ở ván giường, chiếu cỏ, hút máu người, truyền nhiễm bệnh tật.
§ Còn gọi là: bích sắt , xú trùng , sàng sắt .
phì, như "béo phì" (gdhn)

Chữ gần giống với 蜰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

Chữ gần giống 蜰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蜰 Tự hình chữ 蜰 Tự hình chữ 蜰 Tự hình chữ 蜰

Dịch phì sang tiếng Trung hiện đại:

扑哧 《(噗嗤)象声词, 形容笑声或水、气挤出的声音。》
喷出。
吐露 《说出(实情或真心话)。》
《含脂肪多(跟"瘦"相对, 除"肥胖、减肥"外, 一般不用于人)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phì

phì:béo phì
phì:phì phào
phì:phát phì
phì:béo phì
phì tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phì Tìm thêm nội dung cho: phì