Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phì có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ phì:
Pinyin: fei2, bi3;
Việt bính: fei4;
肥 phì
Nghĩa Trung Việt của từ 肥
(Tính) Béo, mập.◎Như: phì bàn 肥胖 mập mạp, phì trư 肥豬 lợn béo.
◇Âu Dương Tu 歐陽修: Khê thâm nhi ngư phì 溪深而魚肥 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Ngòi sâu mà cá mập.
(Tính) Có nhiều chất béo, nhiều dầu mỡ.
◎Như: vật dụng phì thực vật 勿用肥食物 đừng dùng thức ăn nhiều dầu mỡ.
(Tính) Đầy đủ, sung túc.
◇Lễ Kí 禮記: Gia chi phì dã 家之肥也 (Lễ vận 禮運) Nhà giàu có.
(Tính) Màu mỡ.
◇Hàn Dũ 韓愈: Bàn cốc chi gian, tuyền cam nhi thổ phì 盤谷之間, 泉甘而土肥 (Tống Lí Nguyện quy Bàn Cốc tự 送李愿歸盤谷序) Trong khoảng Bàn Cốc, suối ngon ngọt mà đất màu mỡ.
(Tính) Rộng, to.
◎Như: tụ tử thái phì liễu 袖子太肥了 tay áo rộng quá.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trí Thâm đạo: Tiện nhĩ bất thuyết, bỉ Quan Vương đao, dã đả bát thập nhất cân đích. Đãi chiếu đạo: Sư phụ, phì liễu, bất hảo khán, hựu bất trúng sử 智深道: 便你不說, 比關王刀, 也打八十一斤的. 待詔道: 師父, 肥了, 不好看,又不中使 (Đệ tứ hồi) Lõ Trí thâm nói: Thế thì ta theo lời anh, giống như thanh đao của Đức Quan Thánh, đánh cho ta một cái nặng tám mươi mốt cân. Người thợ nói: Thưa sư phụ, thế thì to quá, trông không đẹp, mà không vừa tay.
(Động) Bón phân.
◎Như: phì điền 肥田 bón ruộng.
phì, như "phát phì" (vhn)
phè, như "phè phỡn" (gdhn)
phề, như "đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)" (gdhn)
Nghĩa của 肥 trong tiếng Trung hiện đại:
[féi]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: PHÌ
1. béo; ú; phì; mập。含脂肪多(跟"瘦"相对,除"肥胖、减肥"外,一般不用于人)。
肥猪
lợn béo; lợn ú; lợn mập.
肥肉
thịt mỡ
马不得夜草不肥。
ngựa không ăn cỏ đêm thì không béo.
2. phì nhiêu; màu mỡ。肥沃。
土地很肥
đất đai màu mỡ
3. bón; làm cho màu mỡ; làm cho phì nhiêu。使肥沃。
肥田粉
phân bón ruộng
4. phân bón; phân。肥料。
底肥
phân bón lót
绿肥
phân xanh
化肥
phân hoá học
积肥
ủ phân
5. giàu có; thu nhập nhiều (thường chỉ thu nhập không chính đáng)。收入多;油水多。
6. giàu bất chính; phất (do thu nhập không chính đáng)。指由不正当的收入而富裕。
7. lợi ích; ích lợi; món hời。利益;好处。
分肥
chia nhau món hời
抄肥
ăn chặn, ăn bớt.
8. rộng; vừa rộng vừa dài (chỉ quần áo)。肥大1.(跟"瘦"相对)。
棉袄的袖子太肥了。
ống tay áo rộng quá
Từ ghép:
肥差 ; 肥肠 ; 肥大 ; 肥分 ; 肥厚 ; 肥力 ; 肥料 ; 肥美 ; 肥胖 ; 肥缺 ; 肥实 ; 肥瘦儿 ; 肥水 ; 肥硕 ; 肥田 ; 肥沃 ; 肥效 ; 肥育 ; 肥源 ; 肥皂 ; 肥壮
Số nét: 8
Hán Việt: PHÌ
1. béo; ú; phì; mập。含脂肪多(跟"瘦"相对,除"肥胖、减肥"外,一般不用于人)。
肥猪
lợn béo; lợn ú; lợn mập.
肥肉
thịt mỡ
马不得夜草不肥。
ngựa không ăn cỏ đêm thì không béo.
2. phì nhiêu; màu mỡ。肥沃。
土地很肥
đất đai màu mỡ
3. bón; làm cho màu mỡ; làm cho phì nhiêu。使肥沃。
肥田粉
phân bón ruộng
4. phân bón; phân。肥料。
底肥
phân bón lót
绿肥
phân xanh
化肥
phân hoá học
积肥
ủ phân
5. giàu có; thu nhập nhiều (thường chỉ thu nhập không chính đáng)。收入多;油水多。
6. giàu bất chính; phất (do thu nhập không chính đáng)。指由不正当的收入而富裕。
7. lợi ích; ích lợi; món hời。利益;好处。
分肥
chia nhau món hời
抄肥
ăn chặn, ăn bớt.
8. rộng; vừa rộng vừa dài (chỉ quần áo)。肥大1.(跟"瘦"相对)。
棉袄的袖子太肥了。
ống tay áo rộng quá
Từ ghép:
肥差 ; 肥肠 ; 肥大 ; 肥分 ; 肥厚 ; 肥力 ; 肥料 ; 肥美 ; 肥胖 ; 肥缺 ; 肥实 ; 肥瘦儿 ; 肥水 ; 肥硕 ; 肥田 ; 肥沃 ; 肥效 ; 肥育 ; 肥源 ; 肥皂 ; 肥壮
Chữ gần giống với 肥:
䏐, 䏒, 䏓, 䏔, 䏕, 䏖, 䏗, 䏘, 䏙, 䏚, 䏛, 䏜, 䏝, 股, 肢, 肣, 肤, 肥, 肦, 肧, 肨, 肩, 肪, 肫, 肬, 肭, 肮, 肯, 肱, 育, 肳, 肴, 肵, 肶, 肷, 肸, 肹, 肺, 肻, 肼, 肽, 肾, 肿, 胀, 胁, 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,Tự hình:

Pinyin: fei2, song4;
Việt bính: fei4;
淝 phì
Nghĩa Trung Việt của từ 淝
(Danh) Sông Phì, tức Phì thủy 淝水, phát nguyên ở tỉnh An Huy.phè, như "đầy phè" (vhn)
phì, như "phì phào" (btcn)
Nghĩa của 淝 trong tiếng Trung hiện đại:
[féi]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: PHÌ
Phì Hà (tên sông, ở tỉnh An Huy, Trung Quốc.)。淝河,河名,在安徽。也叫淝水。
Số nét: 12
Hán Việt: PHÌ
Phì Hà (tên sông, ở tỉnh An Huy, Trung Quốc.)。淝河,河名,在安徽。也叫淝水。
Chữ gần giống với 淝:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Pinyin: fei2, fei4;
Việt bính: ;
萉 phí, phì
Nghĩa Trung Việt của từ 萉
(Danh) Hạt vừng, hạt mè.(Danh) Cây gai.Một âm là phì.
(Động) Né, tránh.
phơ, như "phất phơ" (vhn)
Chữ gần giống với 萉:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Pinyin: fei2;
Việt bính: fei4;
腓 phì
Nghĩa Trung Việt của từ 腓
(Danh) Bắp chân.§ Tục gọi là thối đỗ 腿肚.
(Danh) Hình phạt chặt chân (thời xưa).
◎Như: phì tích 腓辟 hình phạt chặt chân.
(Động) Bệnh hoạn.
◇Thi Kinh 詩經: Thu nhật thê thê, Bách hủy cụ phì 秋日淒淒, 百卉具腓 (Tiểu nhã 小雅, Tứ nguyệt 四月) Ngày thu lạnh lẽo, Trăm loài cây cỏ đều tiêu điều.
(Động) Lánh, tránh né.
phì, như "béo phì" (gdhn)
Nghĩa của 腓 trong tiếng Trung hiện đại:
[féi]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 14
Hán Việt: PHÌ
1. bắp chân; bắp chuối。腿肚子。
2. ốm; bệnh; khô héo。病;枯萎。
Từ ghép:
腓肠肌 ; 腓骨
Số nét: 14
Hán Việt: PHÌ
1. bắp chân; bắp chuối。腿肚子。
2. ốm; bệnh; khô héo。病;枯萎。
Từ ghép:
腓肠肌 ; 腓骨
Chữ gần giống với 腓:
㬹, 䏼, 䏽, 䏾, 䏿, 䐀, 䐁, 䐂, 䐃, 䐄, 䐅, 䐆, 䐇, 䐈, 䐉, 䐊, 䐋, 䐌, 脹, 脺, 脽, 脾, 脿, 腀, 腁, 腆, 腈, 腉, 腊, 腋, 腌, 腍, 腎, 腏, 腑, 腒, 腓, 腔, 腕, 腖, 腘, 腙, 腚, 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,Tự hình:

Pinyin: fei2;
Việt bính: fei4;
蜰 phì
Nghĩa Trung Việt của từ 蜰
(Danh) Phì trùng 蜰蟲 con rệp, hay ẩn ở ván giường, chiếu cỏ, hút máu người, truyền nhiễm bệnh tật.§ Còn gọi là: bích sắt 壁蝨, xú trùng 臭蟲, sàng sắt 床蝨.
phì, như "béo phì" (gdhn)
Chữ gần giống với 蜰:
䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,Tự hình:

Dịch phì sang tiếng Trung hiện đại:
扑哧 《(噗嗤)象声词, 形容笑声或水、气挤出的声音。》喷出。
吐露 《说出(实情或真心话)。》
肥 《含脂肪多(跟"瘦"相对, 除"肥胖、减肥"外, 一般不用于人)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phì
| phì | 腓: | béo phì |
| phì | 淝: | phì phào |
| phì | 肥: | phát phì |
| phì | 蜰: | béo phì |

Tìm hình ảnh cho: phì Tìm thêm nội dung cho: phì
