Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 辅车相依 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辅车相依:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辅车相依 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǔchēxiāngyī] nương tựa; bổ trợ lẫn nhau; quan hệ mật thiết。《左传》僖公五年:"谚所谓辅车相依、唇亡齿寒者,其虞虢之谓也"(辅:颊骨;车:牙床)。比喻两者关系密切,互相依存。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辅

phụ:phụ âm, phụ đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 依

e:e ấp; e dè, e sợ
y:chuẩn y; y án
ỉa:đi ỉa; ỉa vào
:phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai)
辅车相依 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辅车相依 Tìm thêm nội dung cho: 辅车相依