Từ: 肤觉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肤觉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肤觉 trong tiếng Trung hiện đại:

[fūjué] xúc giác; cảm giác ở da。皮肤、黏膜等受外界刺激时所产生的感觉,分为触觉、痛觉、温觉等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肤

phu:phu (da): bì phu; phgu sắc (nước da)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觉

dác:dáo dác, dớn dác
giác:giác quan, thính giác
肤觉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肤觉 Tìm thêm nội dung cho: 肤觉