Cao su chống va đập cửa

Từ: 累次 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 累次:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 累次 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěicì] nhiều lần; liên tục。屡次。
累次三番。
ba lần bảy lượt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 累

luỵ:luồn luỵ; cầu luỵ
luỹ:luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)
lủi:lủi thủi
mệt:mệt mỏi,chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ:thớ thịt
thứ:thứ nhất
累次 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 累次 Tìm thêm nội dung cho: 累次