Từ: 藩国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藩国:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 藩 • 国

Nghĩa của 藩国 trong tiếng Trung hiện đại:

[fānguó] phiên quốc; thuộc địa; nước thuộc địa; nước chư hầu; nước lệ thuộc; nước nhỏ。封建时代作为宗主国藩属的国家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藩

phen藩:phen này
phiên藩:phiên phiến
phiền藩:phiền phức
phên藩:phên vách
phồn藩:một phồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc国:tổ quốc
藩国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 藩国 Tìm thêm nội dung cho: 藩国