Từ: 舉子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舉子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cử tử
Đẻ con.Học trò được cử đi thi.Người đậu kì thi hương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉

cỡ:cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ
cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cữ:kiêng cữ, ở cữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
舉子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舉子 Tìm thêm nội dung cho: 舉子