Cao su chống va đập cửa

Từ: 刮宫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刮宫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刮宫 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāgōng] nạo thai。把子宫口扩大,用特制的医疗器械去掉胚胎或子宫的内膜。刮宫手术多用于人工流产。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刮

quát:quát (cạo): quát hồ tử (cạo râu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宫

cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung
刮宫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刮宫 Tìm thêm nội dung cho: 刮宫