Từ: 劣迹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劣迹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劣迹 trong tiếng Trung hiện đại:

[lièjì] việc xấu; vết xấu。恶劣的事迹(指损害人民的)。
劣迹昭彰。
tật xấu rành rành.
他的劣迹已被人告发。
việc xấu của hắn ta đã bị người ta tố giác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劣

liệt:tê liệt
lẹt:lẹt đẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迹

tích:di tích
劣迹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劣迹 Tìm thêm nội dung cho: 劣迹