Từ: nhung hươu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhung hươu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhunghươu

Dịch nhung hươu sang tiếng Trung hiện đại:

鹿茸; 茸 《雄鹿的嫩角没有长成硬骨时, 带茸毛, 含血液, 叫做鹿茸。是一种贵重的中药。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhung

nhung𠲦:nhung nhúc
nhung:nhung (đồ binh khí): binh nhung
nhung:nhung (lông nhỏ)
nhung𣭲:nhung nhúc
nhung:nhung nhúc; áo nhung
nhung:áo nhung
nhung:áo nhung
nhung󰒡: 
nhung:nhung hươu (sừng non của con hươu)
nhung: 
nhung𪀚:nhung nhúc

Nghĩa chữ nôm của chữ: hươu

hươu:con hươu, hươu sao
hươu:con hươu, hươu sao
hươu:con hươu, hươu sao
hươu:con hươu, hươu sao
nhung hươu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhung hươu Tìm thêm nội dung cho: nhung hươu