Từ: 团体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 团体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 团体 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuántǐ] đoàn thể。有共同目的、志趣的人所组成的集体。
人民团体
đoàn thể nhân dân
团体活动
hoạt động đoàn thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
团体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 团体 Tìm thêm nội dung cho: 团体