Cao su chống va đập cửa
Chữ 隩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隩, chiết tự chữ ÁO, ÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隩:
隩
Pinyin: yu4, ao4;
Việt bính: juk1 ou3;
隩 úc, áo
Nghĩa Trung Việt của từ 隩
(Danh) Chỗ nước hỏm quanh vào trong bờ.(Danh) Đất có thể ở được.
(Tính) Ấm áp.
§ Thông úc 燠.Một âm là áo.
(Tính) Sâu xa, u thâm.
§ Thông áo 奧.
◇Trang Tử 莊子: Nhược ư đức, cường ư vật, kì đồ áo hĩ 弱於德, 強於物, 其塗隩矣 (Thiên hạ 天下) Yếu mềm ở đức, cứng cỏi ở vật ngoài, đường của ông thật là sâu kín.
áo, như "áo (chỗ nước hõm vào trong bờ)" (gdhn)
Nghĩa của 隩 trong tiếng Trung hiện đại:
[ào]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 21
Hán Việt: ÁO
góc tây nam (nhà, thời xưa)。古时指房屋的西南角,也泛指房屋的深处。
[yù]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: ÁO, ÚC
eo sông。河岸弯曲的地方。
Số nét: 21
Hán Việt: ÁO
góc tây nam (nhà, thời xưa)。古时指房屋的西南角,也泛指房屋的深处。
[yù]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: ÁO, ÚC
eo sông。河岸弯曲的地方。
Dị thể chữ 隩
𡒃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隩
| áo | 隩: | áo (chỗ nước hõm vào trong bờ) |

Tìm hình ảnh cho: 隩 Tìm thêm nội dung cho: 隩
