Cao su chống va đập cửa

Chữ 隩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隩, chiết tự chữ ÁO, ÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隩:

隩 úc, áo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 隩

Chiết tự chữ áo, úc bao gồm chữ 阜 奧 hoặc 阝 奧 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 隩 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 奧
  • phụ
  • áo, úc
  • 2. 隩 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 奧
  • phụ, ấp
  • áo, úc
  • úc, áo [úc, áo]

    U+96A9, tổng 14 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu4, ao4;
    Việt bính: juk1 ou3;

    úc, áo

    Nghĩa Trung Việt của từ 隩

    (Danh) Chỗ nước hỏm quanh vào trong bờ.

    (Danh)
    Đất có thể ở được.

    (Tính)
    Ấm áp.
    § Thông úc
    .Một âm là áo.

    (Tính)
    Sâu xa, u thâm.
    § Thông áo .
    ◇Trang Tử : Nhược ư đức, cường ư vật, kì đồ áo hĩ , , (Thiên hạ ) Yếu mềm ở đức, cứng cỏi ở vật ngoài, đường của ông thật là sâu kín.
    áo, như "áo (chỗ nước hõm vào trong bờ)" (gdhn)

    Nghĩa của 隩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ào]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 21
    Hán Việt: ÁO
    góc tây nam (nhà, thời xưa)。古时指房屋的西南角,也泛指房屋的深处。
    [yù]
    Bộ: 阝(Phụ)
    Hán Việt: ÁO, ÚC
    eo sông。河岸弯曲的地方。

    Chữ gần giống với 隩:

    , , ,

    Dị thể chữ 隩

    𡒃,

    Chữ gần giống 隩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 隩 Tự hình chữ 隩 Tự hình chữ 隩 Tự hình chữ 隩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 隩

    áo:áo (chỗ nước hõm vào trong bờ)
    隩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 隩 Tìm thêm nội dung cho: 隩