Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 蒙蔽 trong tiếng Trung hiện đại:
[méngbì] che đậy; giấu kín。隐瞒真相,使人上当。
花言巧语蒙蔽不了人。
nói giỏi nói khéo cũng không giấu được người khác.
花言巧语蒙蔽不了人。
nói giỏi nói khéo cũng không giấu được người khác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙
| mong | 蒙: | mong muốn, mong mỏi |
| muống | 蒙: | rau muống |
| mòng | 蒙: | chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng |
| mông | 蒙: | Mông cổ |
| mỏng | 蒙: | mỏng manh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔽
| tế | 蔽: | tế phong vũ (che chắn), y bất tế (che dấu) |

Tìm hình ảnh cho: 蒙蔽 Tìm thêm nội dung cho: 蒙蔽
