Từ: 和美 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 和美:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 和美 trong tiếng Trung hiện đại:

[héměi] tốt đẹp; mỹ mãn; hoà thuận vui vẻ。和睦美满。
和美的家庭
gia đình hoà thuận vui vẻ
小两口儿日子过得挺和美。
hai người sống cuộc sống rất tốt đẹp.
和和美美地过日子。
sống hoà thuận vui vẻ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 
和美 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 和美 Tìm thêm nội dung cho: 和美