Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 虐政 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虐政:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虐政 trong tiếng Trung hiện đại:

[nüèzhèng] chính sách tàn bạo; chính thể chuyên chế。指反动统治阶级所施行的暴虐的政策法令。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虐

ngước:ngước mắt
ngược:bạo ngược

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
虐政 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虐政 Tìm thêm nội dung cho: 虐政