Cao su chống va đập cửa
Chữ 渊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渊, chiết tự chữ UYÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渊:
渊
Chiết tự chữ 渊
Biến thể phồn thể: 淵;
Pinyin: yuan1, dou4;
Việt bính: jyun1;
渊 uyên
uyên, như "uyên thâm, uyên bác" (gdhn)
Pinyin: yuan1, dou4;
Việt bính: jyun1;
渊 uyên
Nghĩa Trung Việt của từ 渊
Giản thể của chữ 淵.uyên, như "uyên thâm, uyên bác" (gdhn)
Nghĩa của 渊 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (淵)
[yuān]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: UYÊN
1. vực sâu; chỗ nước sâu。深水;潭。
深渊
vực nước sâu
鱼跃于渊
cá nhảy dưới vực sâu.
天渊之别
khác nhau một trời một vực.
2. sâu。深。
渊泉
suối sâu
渊博
uyên bác; học sâu biết rộng
3. họ Uyên。姓。
Từ ghép:
渊博 ; 渊海 ; 渊深 ; 渊薮 ; 渊源
[yuān]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: UYÊN
1. vực sâu; chỗ nước sâu。深水;潭。
深渊
vực nước sâu
鱼跃于渊
cá nhảy dưới vực sâu.
天渊之别
khác nhau một trời một vực.
2. sâu。深。
渊泉
suối sâu
渊博
uyên bác; học sâu biết rộng
3. họ Uyên。姓。
Từ ghép:
渊博 ; 渊海 ; 渊深 ; 渊薮 ; 渊源
Chữ gần giống với 渊:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渊
| uyên | 渊: | uyên thâm, uyên bác |

Tìm hình ảnh cho: 渊 Tìm thêm nội dung cho: 渊
