Cao su chống va đập cửa

Chữ 渊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渊, chiết tự chữ UYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渊:

渊 uyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 渊

Chiết tự chữ uyên bao gồm chữ 水 丿 米 丨 hoặc 氵 片 一 爿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 渊 cấu thành từ 4 chữ: 水, 丿, 米, 丨
  • thuỷ, thủy
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • mè, mễ
  • cổn
  • 2. 渊 cấu thành từ 4 chữ: 氵, 片, 一, 爿
  • thuỷ, thủy
  • phiến, phiện
  • nhất, nhắt, nhứt
  • bản, tường
  • uyên [uyên]

    U+6E0A, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 淵;
    Pinyin: yuan1, dou4;
    Việt bính: jyun1;

    uyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 渊

    Giản thể của chữ .
    uyên, như "uyên thâm, uyên bác" (gdhn)

    Nghĩa của 渊 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (淵)
    [yuān]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 12
    Hán Việt: UYÊN
    1. vực sâu; chỗ nước sâu。深水;潭。
    深渊
    vực nước sâu
    鱼跃于渊
    cá nhảy dưới vực sâu.
    天渊之别
    khác nhau một trời một vực.
    2. sâu。深。
    渊泉
    suối sâu
    渊博
    uyên bác; học sâu biết rộng
    3. họ Uyên。姓。
    Từ ghép:
    渊博 ; 渊海 ; 渊深 ; 渊薮 ; 渊源

    Chữ gần giống với 渊:

    , , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 渊

    , ,

    Chữ gần giống 渊

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 渊 Tự hình chữ 渊 Tự hình chữ 渊 Tự hình chữ 渊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 渊

    uyên:uyên thâm, uyên bác
    渊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 渊 Tìm thêm nội dung cho: 渊