Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 虐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虐, chiết tự chữ NGƯỚC, NGƯỢC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虐:

虐 ngược

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 虐

Chiết tự chữ ngước, ngược bao gồm chữ 虎 匸 一 hoặc 虍 匸 一 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 虐 cấu thành từ 3 chữ: 虎, 匸, 一
  • hổ
  • hệ, phương
  • nhất, nhắt, nhứt
  • 2. 虐 cấu thành từ 3 chữ: 虍, 匸, 一
  • hô, hổ
  • hệ, phương
  • nhất, nhắt, nhứt
  • ngược [ngược]

    U+8650, tổng 9 nét, bộ Hổ 虍
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nu:e4, nüe4, nãœe4;
    Việt bính: joek6
    1. [暴虐] bạo ngược 2. [虐待] ngược đãi;

    ngược

    Nghĩa Trung Việt của từ 虐

    (Động) Tàn hại.
    ◇Mạnh Tử
    : Kim Yên ngược kì dân, vương vãng nhi chinh chi , (Lương Huệ Vương hạ ) Nay quân Yên tàn hại dân, vua đi đánh dẹp chúng.

    (Động)
    Coi thường, khinh thị.
    ◇Liễu Tông Nguyên : Nhi hựu vinh cổ ngược kim giả (Dữ hữu nhân luận vi văn thư ) Mà còn trọng xưa khinh nay.

    (Tính)
    Tàn ác, tàn nhẫn.
    ◎Như: ngược chánh chánh trị tàn ác, ngược lại quan lại độc ác.

    (Tính)
    Dữ dội, mãnh liệt.
    ◇Lục Cơ : Thần văn ngược thử huân thiên (Diễn liên châu ) Tôi nghe khí nóng dữ nung trời.

    (Tính)
    Quá mức.
    ◎Như: hước nhi bất ngược hài hước nhưng không quá quắt.

    (Danh)
    Sự tàn bạo.
    ◎Như: trợ trụ vi ngược giúp kẻ hung ác làm việc tàn bạo.

    (Danh)
    Tai vạ, tai họa.
    ◇Thư Kinh : Ân giáng đại ngược (Bàn Canh trung ) Nhà Ân gieo rắc tai vạ lớn.

    (Phó)
    Một cách nghiệt ngã, ác độc.
    ◎Như: ngược đãi đối xử nghiệt ác.
    ◇Sử Kí : Tham lệ vô yếm, ngược sát bất dĩ , (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Tham ác không chán, giết chóc tàn khốc không thôi.

    ngược, như "bạo ngược" (vhn)
    ngước, như "ngước mắt" (btcn)

    Nghĩa của 虐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nüè]Bộ: 虍 (虍) - Hô
    Số nét: 9
    Hán Việt: NGƯỢC
    độc ác; tàn bạo。残暴狠毒。
    暴虐 。
    bạo ngược.
    酷虐
    。 tàn bạo.
    虐 待。
    ngược đãi.
    虐 政。
    chính sách tàn bạo.
    Từ ghép:
    虐待 ; 虐杀 ; 虐政

    Chữ gần giống với 虐:

    , ,

    Dị thể chữ 虐

    ,

    Chữ gần giống 虐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 虐 Tự hình chữ 虐 Tự hình chữ 虐 Tự hình chữ 虐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 虐

    ngước:ngước mắt
    ngược:bạo ngược
    虐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 虐 Tìm thêm nội dung cho: 虐