Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 黝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黝, chiết tự chữ U, ỬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黝:

黝 ửu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 黝

Chiết tự chữ u, ửu bao gồm chữ 黑 幼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

黝 cấu thành từ 2 chữ: 黑, 幼
  • hắc
  • âu, ấu
  • ửu [ửu]

    U+9EDD, tổng 17 nét, bộ Hắc 黑
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: you3, yi1;
    Việt bính: jau2;

    ửu

    Nghĩa Trung Việt của từ 黝

    (Tính) Đen hơi xanh.
    ◎Như: ửu hắc
    đen xanh.
    u, như "u hắc (đen tối)" (gdhn)

    Nghĩa của 黝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǒu]Bộ: 黑 (黒) - Hắc
    Số nét: 16
    Hán Việt: ẢO
    đen thui; đen。黝黯。
    Từ ghép:
    黝黯 ; 黝黑

    Chữ gần giống với 黝:

    , , , , , , 𪐾,

    Chữ gần giống 黝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 黝 Tự hình chữ 黝 Tự hình chữ 黝 Tự hình chữ 黝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 黝

    u:u hắc (đen tối)
    黝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 黝 Tìm thêm nội dung cho: 黝