Từ: động thủ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ động thủ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: độngthủ

động thủ
Bắt đầu làm, bắt tay vào việc.
◎Như:
đại gia nhất tề động thủ
mọi người đều bắt tay vào việc.Đánh nhau, ẩu đả, tranh đấu.Đụng tay vào, sờ vào.
◎Như:
tham quan họa triển, tối kị húy động thủ xúc mạc
展, 摸 xem triển lãm tranh, kị nhất là giơ tay sờ mó.

Dịch động thủ sang tiếng Trung hiện đại:

动手 《指打人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: động

động:động não; lay động
động:động não; lay động
động:sơn động (hang ở núi)
động:sơn động (hang ở núi)
động:cảm động; manh động
động:cái hang, cái động
động: 
động:động (lỗ sâu trên thân thể)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thủ

thủ:thủ lấy
thủ:thủ (canh, nghe lời)
thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
thủ:thủ (bộ gốc, thường đọc bộ tài gảy: tay)
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng

Gới ý 15 câu đối có chữ động:

Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân

Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

Cần hương sơ tú đào nguyên động,Quế ảnh trường tùy nguyệt quật nhân

Hương cần mới tỏ động đào nguyên,Bóng quế dõi theo người dưới nguyệt

Liễu sắc ánh mi trang kính hiểu,Đào hoa chiếu diện động phòng xuân

Sắc liễu tươi mày soi kính đẹp,Đào hoa rạng mặt động phòng xuân

Nguyệt chiếu bích động song phượng thái,Phong lưu dương liễu ngẫu oanh minh

Động biếc trăng soi ngời cặp phượng,Liễu xanh gió thổi hót đôi oanh

động thủ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: động thủ Tìm thêm nội dung cho: động thủ