Chữ 潵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 潵, chiết tự chữ TAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 潵

Chiết tự chữ tan bao gồm chữ 水 散 hoặc 氵 散 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 潵 cấu thành từ 2 chữ: 水, 散
  • thuỷ, thủy
  • tan, tán, tản, tảng, tởn
  • 2. 潵 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 散
  • thuỷ, thủy
  • tan, tán, tản, tảng, tởn
  • []

    U+6F75, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sa3, san4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 潵


    tan, như "mây tan" (vhn)

    Nghĩa của 潵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [Sǎ]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 16
    Hán Việt: TÁN
    sông Tán Hà (tên sông, ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc)。潵河,古水名,在今河北迁安县境内。现有潵河桥(地名)。

    Chữ gần giống với 潵:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 潿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

    Chữ gần giống 潵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 潵 Tự hình chữ 潵 Tự hình chữ 潵 Tự hình chữ 潵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 潵

    tan:mây tan
    潵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 潵 Tìm thêm nội dung cho: 潵