Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 修養 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 修養:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tu dưỡng
Đạo gia tu luyện dưỡng tính.
◇Triệu Dữ Thì 時:
Liễu Công Quyền thư như thâm san đạo sĩ, tu dưỡng dĩ thành, thần khí thanh kiện, vô nhất điểm trần tục
士, 健, 俗 (Tân thối lục 退錄, Quyển nhị) Liễu Công Quyền thư như đạo sĩ trong núi sâu, tu luyện đã thành, thần khí thanh sảng, không còn chút gì trần tục.Tu trì hàm dưỡng học vấn đạo đức.Học tập, mô phỏng.Nghỉ ngơi điều dưỡng.
◇Tằng Thụy 瑞:
Trừ khử phù hoa, tu dưỡng tàn khu, an bài mộ cảnh
花, 軀, 景 (Tiêu biến 遍, Thôn cư 居, Sáo khúc 曲) Trừ bỏ phù hoa, nghỉ ngơi điều dưỡng thân tàn, yên ổn tuổi già cảnh muộn.Phẩm đức, phong độ.
◎Như:
tha thị nhất vị ngận hữu tu dưỡng đích nhân
人 ông ấy là một người rất có phong độ đạo đức.

Nghĩa của 修养 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūyǎng]
1. trình độ (chỉ một trình độ nhật định về lý luận, tri thức, nghệ thuật, tư tưởng...)。指理论、知识、艺术、思想等方面的一定水平。
理论修养
trình độ lý luận
文学修养
trình độ văn học
他是一个很有修养的艺术家。
ông ta là một nghệ sĩ rất có trình độ
2. thái độ đúng mực (đối nhân xử thế)。指养成的正确的待人处事的态度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 養

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng
dẳng:dai dẳng
dẵng: 
修養 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 修養 Tìm thêm nội dung cho: 修養