Chữ 螬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 螬, chiết tự chữ TÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螬:

螬 tào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 螬

Chiết tự chữ tào bao gồm chữ 虫 曹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

螬 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 曹
  • chùng, hủy, trùng
  • tào
  • tào [tào]

    U+87AC, tổng 17 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cao2, die2;
    Việt bính: cou4;

    tào

    Nghĩa Trung Việt của từ 螬

    (Danh) Tề tào : xem tề .

    (Danh)
    Phiếm chỉ con mọt gỗ (chú trùng ).
    tào, như "tào (sâu bọ chưa lột)" (gdhn)

    Nghĩa của 螬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cáo]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 17
    Hán Việt: TÀO
    ấu trùng bọ dừa。见〖蛴螬〗。

    Chữ gần giống với 螬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,

    Chữ gần giống 螬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 螬 Tự hình chữ 螬 Tự hình chữ 螬 Tự hình chữ 螬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 螬

    tào:tào (sâu bọ chưa lột)
    螬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 螬 Tìm thêm nội dung cho: 螬