Từ: 脱涩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脱涩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脱涩 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōsè] khử vị chát。使柿子去掉涩味,通常是把它浸在温水或石灰水里。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涩

sáp:sáp (rít, ráp, không trơn tru)
xát:xát mạch (mạch máu đập yếu)
脱涩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脱涩 Tìm thêm nội dung cho: 脱涩