Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 虾米 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虾米:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虾米 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiā·mi] 1. tôm khô。晒干的去头去壳的虾。
2. tôm con; tôm nhỏ; tép。小虾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虾

:hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)
虾米 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虾米 Tìm thêm nội dung cho: 虾米