Từ: 拥政爱民 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拥政爱民:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 拥 • 政 • 爱 • 民
Nghĩa của 拥政爱民 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōngzhèng"àimín] ủng hộ chính quyền, yêu mến nhân dân。军队拥护政府,爱护人民。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拥
| duồng | 拥: | duồng dẫy (ruồng rẫy) |
| dùng | 拥: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| ruồng | 拥: | ruồng rẫy |
| rúng | 拥: | rẻ rúng |
| ủng | 拥: | ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 政
| chiếng | 政: | tứ chiếng (bốn phương tụ lại) |
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |