Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 打成一片 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打成一片:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打成一片 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎchéngyīpiàn] hoà mình; hoà thành một khối; kết thành một khối。合为一个整体(多指思想感情融洽)。
干部跟群众打成一片。
cán bộ và quần chúng kết thành một khối.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến:phiến đá
phiện:thuốc phiện
打成一片 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打成一片 Tìm thêm nội dung cho: 打成一片