Chữ 虾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虾, chiết tự chữ HÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虾:

虾 hà

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 虾

Chiết tự chữ bao gồm chữ 虫 下 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

虾 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 下
  • chùng, hủy, trùng
  • há, hạ
  • []

    U+867E, tổng 9 nét, bộ Trùng 虫
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蝦;
    Pinyin: xia1, ha2;
    Việt bính: haa1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 虾

    Giản thể của chữ .
    hà, như "hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm)" (gdhn)

    Nghĩa của 虾 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蝦)
    [há]
    Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 9
    Hán Việt: HÀ
    cóc; con cóc; nhái。(虾蟆)同"蛤蟆"。
    Ghi chú: 另见xiā
    Từ phồn thể: (蝦)
    [xiā]
    Bộ: 虫(Trùng)
    Hán Việt: HÀ
    tôm; tôm tép。 节肢动物,身体长,分头胸部和腹部,体外有壳质的软壳,薄而透明,腹部由多数环节构成,头部有长短触角各一对,胸部的脚第一对最大,末端的形状象钳子。生活在水中,会跳跃,捕食小虫。 种类很多,如青吓、龙虾、对虾等。
    Ghi chú: 另见há
    Từ ghép:
    虾兵蟹将 ; 虾酱 ; 虾米 ; 虾皮 ; 虾仁 ; 虾子

    Chữ gần giống với 虾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 虾

    , ,

    Chữ gần giống 虾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 虾 Tự hình chữ 虾 Tự hình chữ 虾 Tự hình chữ 虾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 虾

    :hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm)
    虾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 虾 Tìm thêm nội dung cho: 虾