Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 虾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虾, chiết tự chữ HÀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虾:
虾
Biến thể phồn thể: 蝦;
Pinyin: xia1, ha2;
Việt bính: haa1;
虾 hà
hà, như "hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm)" (gdhn)
Pinyin: xia1, ha2;
Việt bính: haa1;
虾 hà
Nghĩa Trung Việt của từ 虾
Giản thể của chữ 蝦.hà, như "hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm)" (gdhn)
Nghĩa của 虾 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蝦)
[há]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 9
Hán Việt: HÀ
cóc; con cóc; nhái。(虾蟆)同"蛤蟆"。
Ghi chú: 另见xiā
Từ phồn thể: (蝦)
[xiā]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: HÀ
tôm; tôm tép。 节肢动物,身体长,分头胸部和腹部,体外有壳质的软壳,薄而透明,腹部由多数环节构成,头部有长短触角各一对,胸部的脚第一对最大,末端的形状象钳子。生活在水中,会跳跃,捕食小虫。 种类很多,如青吓、龙虾、对虾等。
Ghi chú: 另见há
Từ ghép:
虾兵蟹将 ; 虾酱 ; 虾米 ; 虾皮 ; 虾仁 ; 虾子
[há]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 9
Hán Việt: HÀ
cóc; con cóc; nhái。(虾蟆)同"蛤蟆"。
Ghi chú: 另见xiā
Từ phồn thể: (蝦)
[xiā]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: HÀ
tôm; tôm tép。 节肢动物,身体长,分头胸部和腹部,体外有壳质的软壳,薄而透明,腹部由多数环节构成,头部有长短触角各一对,胸部的脚第一对最大,末端的形状象钳子。生活在水中,会跳跃,捕食小虫。 种类很多,如青吓、龙虾、对虾等。
Ghi chú: 另见há
Từ ghép:
虾兵蟹将 ; 虾酱 ; 虾米 ; 虾皮 ; 虾仁 ; 虾子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虾
| hà | 虾: | hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm) |

Tìm hình ảnh cho: 虾 Tìm thêm nội dung cho: 虾
