Từ: 符咒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 符咒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 符 • 咒

Nghĩa của 符咒 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúzhòu] bùa chú。道教的符和咒语。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 符

bùa符:bùa phép
phù符:phù chú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咒

chú咒:bùa chú, niệm chú
符咒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 符咒 Tìm thêm nội dung cho: 符咒