Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 符咒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 符咒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 符咒 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúzhòu] bùa chú。道教的符和咒语。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 符

bùa:bùa phép
phù:phù chú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咒

chú:bùa chú, niệm chú
符咒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 符咒 Tìm thêm nội dung cho: 符咒