Từ: lài có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lài:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lài

Nghĩa lài trong tiếng Việt:

["- d. Cg. Nhài. Loài cây nhỏ có hoa trắng, thơm, thường dùng ướp trà.","- t. Nh. Lai : Chó lài."]

Dịch lài sang tiếng Trung hiện đại:

茉莉 《常绿灌木, 叶子卵形或椭圆形, 有光泽, 花白色, 香味浓厚。供观赏, 花可用来熏制茶叶。》
倾斜 《歪斜。》
透明度差。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lài

lài𢆠:cái bãi lài lài
lài:hoa lài
lài:hoa lài
lài tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lài Tìm thêm nội dung cho: lài