Chữ 髠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 髠, chiết tự chữ KHÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 髠:

髠 khôn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 髠

Chiết tự chữ khôn bao gồm chữ 髟 几 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

髠 cấu thành từ 2 chữ: 髟, 几
  • bưu, tiêu
  • cơ, ghế, ki, kĩ, kẹ, kẻ, kẽ, kỉ, kỷ, kỹ
  • khôn [khôn]

    U+9AE0, tổng 12 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kun1, di2, di4;
    Việt bính: kwan1;

    khôn

    Nghĩa Trung Việt của từ 髠


    § Cũng viết là khôn
    .
    khôn, như "khôn (chế pháp thời xưa cạo đầu phạm nhân)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 髠:

    , , ,

    Dị thể chữ 髠

    ,

    Chữ gần giống 髠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 髠 Tự hình chữ 髠 Tự hình chữ 髠 Tự hình chữ 髠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 髠

    khôn:khôn (chế pháp thời xưa cạo đầu phạm nhân)
    髠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 髠 Tìm thêm nội dung cho: 髠